hộ tang

  1. Trông nom việc ma chay, tống táng người chết: Xuân đường kíp gọi sinh về hộ tang (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hộ tang"

hộ tang
Ông ấy được mời đến hộ tang cho một người bạn.